1.
Vận tải bộ:
Số lượng
đầu kéo
|
Thời gian
phục vụ
|
Sản lượng hàng vận
chuyển bình quân/tháng
|
Tuyến đường vận
chuyển
|
200
|
24/24h
|
5.200 Teus
|
Nội bộ; Bắc Trung Nam; khu vực
lân cận Tỉnh Đồng Nai
|
2.
Vận tải
thủy:
Số lượng sà lan
|
Sức chở
(Teus/sà lan)
|
Năng suất/ ngày
(Teus/day)
|
Tuyến đường
|
30 sà lan và
15 sà lan tăng cường
|
54 Teus- 234 Teus
|
1.200 Teus
|
CĐN- VICT; SPITC; CÁI MÉP (CMIT, TCIT, TCCT, SSIT, GML), CÁT LÁI, TÂN CẢNG HIỆP PHƯỚC
|
3. Xếp dỡ
Container:
HỆ THỐNG CẨU |
Loại cẩu |
Số lượng |
Tầm với |
Sức nâng |
Cẩu bờ cố định |
7 |
3,5m ÷ 29,5m |
40 tons |
Xe nâng
container hàng |
10 |
|
45 tons |
Xe nâng
container rỗng |
10 |
|
08 tons ÷ 15 tons |
4. Khai
thác kho, bãi:
· Bãi:
o Bãi Container hàng: 95.000 m2-
sức chứa 8.500 Teus
o Bãi Container rỗng: 64.000 m2-
sức chứa 5.000 Teus
· Kho hàng:
o Kho ngoại quan: 5.000 m2
o Kho chứa hàng thông
thường: 27.000 m2
Ngoài các dịch vụ chính nêu trên,
Cảng Đồng Nai hiện còn cung cấp các dịch vụ gia tăng khác liên quan đến hàng
container như: nâng - hạ, đảo - chuyển, khai thuê Hải quan, vệ sinh container,
sữa chữa container,…
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng
dịch vụ vui lòng xin liên hệ trực tiếp với Chúng tôi. Chúng tôi hân hạnh mang
đến cho Qúy khách hàng sự hài lòng về chất lượng dịch vụ.